Các từ viết tắt phổ biến nhất

0919 793 798

1. Xuất nhập khẩu & thương mại quốc tế

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
EX Export Xuất khẩu
IMP Import Nhập khẩu
XNK Export & Import Xuất nhập khẩu
FTZ Free Trade Zone Khu thương mại tự do
FTA Free Trade Agreement Hiệp định thương mại tự do
WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới
MFN Most Favoured Nation Đối xử tối huệ quốc
NT National Treatment Đối xử quốc gia
GSP Generalized System of Preferences Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập
RCEP Regional Comprehensive Economic Partnership Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực
CPTPP Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership Hiệp định CPTPP
EVFTA EU–Vietnam Free Trade Agreement Hiệp định EVFTA
UKVFTA UK–Vietnam Free Trade Agreement Hiệp định UKVFTA
ATIGA ASEAN Trade in Goods Agreement Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN

2. Incoterms – điều kiện giao hàng

Viết tắt Tên đầy đủ Nghĩa
EXW Ex Works Giao tại cơ sở người bán
FCA Free Carrier Giao cho người chuyên chở
FAS Free Alongside Ship Giao dọc mạn tàu
FOB Free On Board Giao lên tàu
CFR Cost and Freight Tiền hàng và cước phí
CIF Cost, Insurance and Freight Tiền hàng, bảo hiểm và cước phí
CPT Carriage Paid To Cước phí trả tới
CIP Carriage and Insurance Paid To Cước phí và bảo hiểm trả tới
DAP Delivered At Place Giao tại nơi đến
DPU Delivered at Place Unloaded Giao tại nơi đến, đã dỡ hàng
DDP Delivered Duty Paid Giao hàng đã nộp thuế

3. Chứng từ thương mại

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
CI Commercial Invoice Hóa đơn thương mại
PI Proforma Invoice Hóa đơn chiếu lệ
PL Packing List Phiếu đóng gói
PO Purchase Order Đơn đặt hàng
SO Sales Order Đơn bán hàng
SC Sales Contract Hợp đồng mua bán
CO / C/O Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ
CQ Certificate of Quality Chứng nhận chất lượng
B/L / BL Bill of Lading Vận đơn đường biển
AWB Air Waybill Vận đơn hàng không
MAWB Master Air Waybill Vận đơn hàng không chủ
HAWB House Air Waybill Vận đơn hàng không thứ cấp
FCR Forwarder's Cargo Receipt Biên nhận hàng của người giao nhận
DO Delivery Order Lệnh giao hàng
POD Proof of Delivery Chứng từ xác nhận giao hàng
P/I Proforma Invoice Hóa đơn chiếu lệ

4. Hải quan & HS Code

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
HS Harmonized System Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa
HS Code Harmonized System Code Mã HS
WCO World Customs Organization Tổ chức Hải quan Thế giới
WTO World Trade Organization Tổ chức Thương mại Thế giới
AEO Authorized Economic Operator Doanh nghiệp ưu tiên
C/O Certificate of Origin Giấy chứng nhận xuất xứ
CIF Cost, Insurance and Freight Trị giá theo điều kiện CIF
FOB Free On Board Trị giá theo điều kiện FOB
VAT Value Added Tax Thuế giá trị gia tăng
SCT Special Consumption Tax Thuế tiêu thụ đặc biệt
EPE Export Processing Enterprise Doanh nghiệp chế xuất
DNCX Doanh nghiệp chế xuất

5. Xuất xứ hàng hóa

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
WO Wholly Obtained Xuất xứ thuần túy
PE Produced Entirely Sản xuất toàn bộ
PSR Product Specific Rules Quy tắc cụ thể mặt hàng
CTC Change in Tariff Classification Chuyển đổi mã số hàng hóa
CC Change of Chapter Chuyển đổi chương
CTH Change of Tariff Heading Chuyển đổi nhóm
CTSH Change of Tariff Subheading Chuyển đổi phân nhóm
RVC Regional Value Content Hàm lượng giá trị khu vực
LVC Local Value Content Hàm lượng giá trị nội địa
BOM Bill of Materials Bảng định mức nguyên vật liệu

6. Vận tải & Logistics

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
FCL Full Container Load Hàng nguyên container
LCL Less than Container Load Hàng lẻ
CY Container Yard Bãi container
CFS Container Freight Station Kho hàng lẻ
POL Port of Loading Cảng xếp hàng
POD Port of Discharge Cảng dỡ hàng
POR Place of Receipt Nơi nhận hàng
POD Proof of Delivery Xác nhận giao hàng
ETD Estimated Time of Departure Thời gian dự kiến khởi hành
ETA Estimated Time of Arrival Thời gian dự kiến đến
ATD Actual Time of Departure Thời gian thực tế khởi hành
ATA Actual Time of Arrival Thời gian thực tế đến
VGM Verified Gross Mass Khối lượng toàn bộ đã xác nhận
SOC Shipper Owned Container Container thuộc người gửi hàng
COC Carrier Owned Container Container thuộc hãng vận tải
TEU Twenty-foot Equivalent Unit Đơn vị tương đương container 20 feet
FEU Forty-foot Equivalent Unit Đơn vị tương đương container 40 feet

7. Thanh toán quốc tế

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
L/C Letter of Credit Thư tín dụng
T/T Telegraphic Transfer Chuyển tiền điện
D/P Documents against Payment Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ
D/A Documents against Acceptance Nhờ thu chấp nhận đổi chứng từ
O/A Open Account Ghi sổ
CAD Cash Against Documents Trả tiền nhận chứng từ
B/C Bill for Collection Nhờ thu
SWIFT Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication Hệ thống thông tin liên lạc tài chính liên ngân hàng
TT Telegraphic Transfer Chuyển tiền điện
TTR Telegraphic Transfer Reimbursement Hoàn trả bằng chuyển tiền điện

8. Bảo hiểm hàng hóa

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
ICC Institute Cargo Clauses Điều khoản bảo hiểm hàng hóa
CIF Cost, Insurance and Freight Giá gồm tiền hàng, bảo hiểm, cước
CIP Carriage and Insurance Paid To Cước và bảo hiểm trả tới
IC Insurance Certificate Giấy chứng nhận bảo hiểm
IP Insurance Policy Đơn bảo hiểm

9. Các thuật ngữ thương mại thường gặp khác

Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa
MOQ Minimum Order Quantity Số lượng đặt hàng tối thiểu
RFQ Request for Quotation Yêu cầu báo giá
RFP Request for Proposal Yêu cầu đề xuất
SOP Standard Operating Procedure Quy trình vận hành tiêu chuẩn
SKU Stock Keeping Unit Mã quản lý hàng hóa
UPC Universal Product Code Mã sản phẩm toàn cầu
EAN European Article Number Mã số sản phẩm quốc tế
GTIN Global Trade Item Number Mã số thương phẩm toàn cầu
OEM Original Equipment Manufacturer Nhà sản xuất thiết bị gốc
ODM Original Design Manufacturer Nhà sản xuất thiết kế gốc
OBM Original Brand Manufacturer Nhà sản xuất thương hiệu gốc
B2B Business to Business Doanh nghiệp với doanh nghiệp
B2C Business to Consumer Doanh nghiệp với người tiêu dùng
B2G Business to Government Doanh nghiệp với chính phủ
KPI Key Performance Indicator Chỉ số đánh giá hiệu quả
SLA Service Level Agreement Thỏa thuận mức độ dịch vụ

Bạn cần hỗ trợ cụ thể hơn về Các từ viết tắt phổ biến nhất? Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chuyên sâu.

Xem thêm